CÁCH TÍNH ĐIỂM THI TOEIC

  • 0

CÁCH TÍNH ĐIỂM THI TOEIC

 

 

Một bài thi TOEIC truyền thống được chia làm 2 phần gồm phần nghe (Listening) và Phần đọc (Reading). Điểm cao nhất của bài thi TOEIC là 990 điểm được chia như sau:

  • Phần nghe (Listening): Gồm 100 câu hỏi thời gian làm bài trong 45 phút. Điểm cao nhất trong phần này là 450 điểm.
  • Phần đọc (Reading): Cũng có 100 câu hỏi, thời gian làm bài là 75 phút. Điểm tối đa cho phần thi đọc hiểu là 450 điểm.

 

Cách tính điểm TOEIC dựa vào bảng điểm tham khảo do IIG công bố

 

Vì một bài thi TOEIC có tổng cộng 200 câu mà điểm cao nhất do quy định chỉ có 990 điểm thôi. Do vậy bạn có thể nhận thấy điểm số là những số chia hết cho 5. IIG quy định cách cho điểm dựa vào độ khó của câu hỏi và dựa vào số câu trả lời đúng của bạn. Vì vậy những câu trả lời đúng đầu tiên thường có điểm rất thấp. Bạn càng trả lời được nhiều câu đúng thì số điểm của bạn càng được nhiều.
Do đó để tập cách tính điểm xem bạn đã làm được bao nhiêu điểm thì có thể tham khảo dựa vào bảng quy đổi điểm do IIG cung cấp trong thời gian gần nhất. Bảng điểm TOEIC mới nhất để bạn tham khảo:

BẢNG TÍNH ĐIỂM TOEIC

#correct Score #correct Score #correct Score
Listening Reading Listening Reading Listening Reading
1 5 5 35 160 120 68 365 325
2 5 5 36 165 125 69 370 330
3 5 5 37 170 130 70 380 335
4 5 5 38 175 140 71 385 340
5 5 5 39 180 145 72 390 350
6 5 5 40 185 150 73 395 355
7 10 5 41 190 160 74 400 360
8 15 5 42 195 165 75 405 365
9 20 5 43 200 170 76 410 370
10 25 5 44 210 175 77 420 380
11 30 5 45 215 180 78 425 385
12 35 5 46 220 190 79 430 390
13 40 5 47 230 195 80 440 395
14 45 5 48 240 200 81 445 400
15 50 5 49 245 210 82 450 405
16 55 10 50 250 215 83 460 410
17 60 15 51 255 220 84 465 415
18 65 20 52 260 225 85 470 420
19 70 25 53 270 230 86 475 425
20 75 30 54 275 235 87 480 430
21 80 35 55 280 240 88 485 435
22 85 40 56 290 250 89 490 445
23 90 45 57 295 255 90 495 450
24 95 50 58 300 260 91 495 455
25 100 60 59 310 265 92 495 465
26 110 65 60 315 270 93 495 470
27 115 70 61 320 280 94 495 480
28 120 80 62 325 285 95 495 485
29 125 85 63 330 290 96 495 490
30 130 90 64 340 300 97 495 495
31 135 95 65 345 305 98 495 495
32 140 100 66 350 310 99 495 495
33 145 110 67 360 320 100 495 495
34 150 115            

 

Với mỗi mức điểm đạt được sẽ có cách đánh giá cụ thể về năng lực sử dụng tiếng Anh của từng người phù hợp:

 

 

SỐ ĐIỂM LISTENING READING
0-125 Hiểu được một số từ ngữ, hướng dẫn, yêu cầu đơn giản trong công việc. Đọc hiểu thư báo, lịch trình đơn giản.
130-200 Nghe hiểu một số hướng dẫn, yêu cầu, những trao đổi đơn giản trong công việc cũng như trong cuộc sống hằng ngày bằng Anh ngữ. Kỹ năng đọc hiểu trung bình. Đọc hiểu từ ngữ, thư báo, thư tín, thương mại, bảng số liệu, hướng dẫn đơn giản liên quan tới công việc. Có khả năng viết những đoạn văn ngắn, đơn giản.
205-300 Kỹ năng nghe hiểu khá, có thể hiểu được những trao đổi, những vấn đề liên quan đến công việc ở nhiều vị trí khác nhau và những cuộc đối thoại liên quan đến vấn đề xã hội một cách tương đối. Kỹ năng đọc hiểu khá, có khả năng hiểu được những tài liệu kĩ thuật đơn giản, những công việc và nội dung liên quan đến các cuộc hội thảo.
305-390 Kỹ năng nghe hiểu khá tốt, có khả năng nghe hiểu các tình huống trong công việc. Có thể thảo luận với người bản xứ về các sự kiện, tin tức trong công việc và xã hội. Kỹ năng đọc hiểu khá tốt, có khả năng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, tin tức, tiểu thuyết, và các đề tài phổ biến.
395-450 Kỹ năng nghe hiểu khá tốt, có khae năng nghe hiểu và thảo luận với ngườu bản xứ về các sự kiện, hội thảo quốc tế. Kỹ năng đọc hiểu tốt, có khả năng đọc hiểu nhiều loại tài liệu liên quan kỹ thuật cao, tạp chí và các đề tài chuyên ngành.
455-490 Kỹ năng nghe hiểu tốt, có thể hiểu được những người bản xứ trong các buổi hội thảo, các tình huống xã hội, chuyên ngành hoặc các chủ đề thực tế và trừu tượng. Kỹ năng đọc hiểu thành thạo, có khả năng đọc hiểu hầu hết các tài liệu chuyên đề.

Gởi bình luận